CHI TIẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| Tên thủ tục | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
| Mã thủ tục | 1.116907 |
| Số quyết định | 3033/QĐ-BYT |
| Cấp thực hiện | Xã, Tỉnh |
| Loại thủ tục | TTHC được luật giao quy định chi tiết |
| Lĩnh vực | Bảo trợ xã hội |
| Đối tượng thực hiện | Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
| Cơ quan có thẩm quyền | |
| Địa chỉ tiếp nhận HS | |
| Cơ quan được ủy quyền | |
| Cơ quan phối hợp |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
- Bước 1: Đối tượng hoặc người giám hộ, nhân viên công tác xã hội chuẩn bị hồ sơ theo quy định gửi Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, đặc khu nơi cư trú (sau đây gọi chung là cấp xã).
- Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của đối tượng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện xác thực thông tin liên quan của đối tượng với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành dùng chung, xem xét điều kiện của đối tượng và có văn bản gửi cơ sở trợ giúp xã hội kèm theo hồ sơ của đối tượng. Trường hợp đối tượng không đủ điều kiện tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Bước 3: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và hồ sơ của đối tượng, người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội xem xét, quyết định tiếp nhận đối tượng vào nuôi dưỡng, chăm sóc tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc cung cấp dịch vụ chăm sóc tại cộng đồng phù hợp.
Trường hợp không đủ điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội, thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Việc tiếp nhận thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính.
CÁCH THỨC THỰC HIỆN
| Hình thức nộp | Thời hạn giải quyết | Phí, lệ phí |
Mô tả |
| Trực tiếp | 5 ngày làm việc | Miễn phí | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
| Trực tuyến | 5 ngày làm việc | Miễn phí | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
| Qua bưu điện | 5 ngày làm việc | Miễn phí | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, 05 ngày làm việc kể từ n gày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
THÀNH PHẦN HỒ SƠ NỘP VÀO TRUNG TÂM
| STT | Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Tờ khai đề nghị chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP). | 1 bản chính | ||
| 2 | Bản sao Giấy xác nhận khuyết tật | Mẫu số 06 Thông tư số 01/2019/TT‑BLĐTBXH, | 01 bản sao có chứng thực | |
| 3 | Văn bản đề nghị của UBND cấp xã | 01 bản chính | ||
| 4 | Các giấy tờ khác liên quan (nếu có):
– CCCD của đối tượng, – Bệnh án của bệnh viện tâm thần cấp Tỉnh trở lên và có kết luận là tâm thần phân liệt. – Giấy chứng nhận hộ nghèo, cận nghèo, chính sách neo đơn. – Văn bản về việc đối tượng có hành vi gây nguy hiểm đến gia đình và cộng đồng (đối với trường hợp đối tượng người bệnh tâm thần thể nặng đã qua điều trị dài ngày, được cơ quan y tế có thẩm quyền giám định là mãn tính nhưng không thuộc Khoản 1 Điều 45 của Luật người khuyết tật số 51/2010/QH12 ngày 17/6/2010, cụ thể: người khuyết tật đặc biệt nặng không nơi nương tựa, không tự lo được cuộc sống được tiếp nhận vào nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội). |
Mỗi loại 01 bản | CCCD, giấy chứng nhận hộ nghèo, cận nghèo, chính sách neo đơn (bản sao có chứng thực)
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
| Tên văn bản pháp lý | Mã văn bản |
| Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội | 335/2026/NĐ-CP |
YÊU CẦU, ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN
Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 335/2026/NĐ-CP
KẾT QUẢ XỬ LÝ
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội (BYT)
Mã: KQ.G18.000328







